lép vế

Học thuật
Thân thiện
lép vế

Anh ấy luôn cảm thấy lép vế trong các cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Tính từ)
    • vị thế thấp kém hơn, bị coi nhẹ hoặc bị lấn át: "Lép vế" dùng để miêu tả tình trạng một người, một nhóm hoặc một yếu tố nào đó địa vị, thế lực, tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng thấp hơn so với đối tượng khác trong một mối quan hệ hoặc tình huống so sánh, dẫn đến bị chi phối hoặc không tiếng nói.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ (Tính từ):
    • Trong cuộc họp, ý kiến của anh ấy thường bị lép vế trước những người chức vụ cao hơn.
    • Đội bóng của chúng tôi không muốn lép vế trước đối thủ ngay trên sân nhà.
    • Về mặt kinh nghiệm, ấy vẫn còn lép vế so với các đồng nghiệp lâu năm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị lép vế": nhấn mạnh trạng thái bị đẩy vào thế yếu, bị áp đảo một cách thụ động.
    • Công ty nhỏ thường bị lép vế trong các cuộc đàm phán với tập đoàn lớn.
  • "cảm thấy lép vế": diễn tả cảm giác tự ti, thấy mình kém cỏi hơn người khác.
    • Anh ấy cảm thấy hơi lép vế khi xung quanh toàn những người tài giỏi.
  • "không chịu lép vế": thể hiện thái độ quyết tâm không để bị áp đảo, muốn khẳng định vị thế.
    • công ty mới thành lập, họ không chịu lép vế trong cuộc cạnh tranh này.
Biến thể từ gần giống
  • Thua kém (động từ): kém hơn về một mặt nào đó (như năng lực, thành tích).
    • Sản phẩm của họ thua kém đối thủ về mẫu mã.
  • Bị áp đảo (động từ): bị lấn át hoàn toàn về sức mạnh, số lượng hoặc ảnh hưởng.
    • Đội chủ nhà bị áp đảo hoàn toàn về tỷ số.
Từ đồng nghĩa
  • Kém thế: vị thế yếu hơn.
  • Thiệt thòi: chịu phần bất lợi, không được bằng người khác.
  • thế yếu: ở vào vị trí không lợi.
Các cụm từ liên quan
  • Chịu phần thiệt: phải nhận phần bất lợi, kém hơn.
    • Trong thỏa thuận đó, phía chúng tôi đã chịu phần thiệt.
  • Mất mặt: bị giảm thể diện, uy tín.
    • Anh ta sợ phát biểu sai sẽ bị mất mặt.
Thành ngữ liên quan
  • nuốt lớn: von chuyện kẻ yếu thế hơn lại thắng kẻ mạnh (thường dùng trong kinh doanh, cạnh tranh).
    • Đó một vụ nuốt lớn điển hình trong làng công nghệ.
  • Châu chấu đá xe: chỉ hành động đối đầu nhưng không cân sức, tự chuốc lấy thất bại.
    • Đối đầu với tập đoàn ấy, họ khác nào châu chấu đá xe.
lép vế

Anh ấy luôn cảm thấy lép vế trong các cuộc họp.

  1. địa vị kém bị lấn át.